Spheerol EPL 3

Thương hiệu: Đang cập nhật Mã sản phẩm: Đang cập nhật
Liên hệ

Spheerol EPL 3 KHUYẾN MÃI - ƯU ĐÃI

Gọi đặt mua 0246 282 4496 (7:30 - 22:00)

  • Giao hàng nhanh chóng
    Giao hàng nhanh chóng
  • Hàng hoá chính hãng từ Castrol
    Hàng hoá chính hãng từ Castrol
  • Chứng chỉ phân tích chất lượng
    Chứng chỉ phân tích chất lượng

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Mỡ đa dụng

Mô tả

Castrol Spheerol™ EPL là mỡ lithium được pha chế từ dầu khoáng và các phụ gia cực áp (EP) cùng các chất ức chế ăn mòn và ô-xi hóa. Loại mỡ này có các phụ gia tạo ra độ bền cao cho màng bôi trơn trong các điều kiện tải trọng trung bình và cao.

Công dụng

Spheerol EPL là loại mỡ đa dụng được thiết kế cho nhiều công dụng bôi trơn trong nhà máy. Dãy sản phẩm gồm các độ sệt khác nhau, từ mỡ đặc NLGI 3 cho ứng dụng bôi trơn ổ trục tổng quát cho đến mỡ lỏng NLGI 00 (xem tờ thông tin sản phẩm riêng) phù hợp cho các hệ thống bôi trơn trung tâm và các hộp số bôi trơn bằng mỡ. Loại mỡ này có tính năng bảo vệ tốt chống rỉ và ăn mòn cũng như chống nước rửa trôi giúp cho nó đặc biệt thích hợp với các thiết bị làm việc trong điều kiện ẩm ướt.

Loại mỡ đặc Spheerol EPL 3 đặc biệt thích hợp để bôi trơn các ổ trục được lắp đặt thẳng đứng hoặc các bộ phận chịu rung động cao. Khả năng chống rỉ và chống nước rửa trôi tốt giúp cho nó thích hợp với các thiết bị làm việc trong điều kiện ẩm ướt.

Lợi điểm

  • Bền cơ học cao – mỡ giữ được độ sệt trong khi sử dụng, đảm bảo tuổi thọ sử dụng dài.
  • Bám dính tốt – bôi trơn liên tục và giảm tiêu hao vì mỡ luôn ở giữa các bề mặt bôi trơn.
  • Kháng nước tốt – lớp mỡ vẫn được duy trì trên các bề mặt bôi trơn ngay cả khi có nước.
  • Chống ăn mòn đồng và thép – giúp chống rỉ và ô-xi hóa cho các bề mặt kim loại.
  • Chịu cực áp và chống ăn mòn tốt – bảo vệ thiết bị trong điều kiện tải trọng quá lớn và giảm thiểu mài mòn các bộ phận của ổ đỡ.

Các đặc trưng tiêu biểu

Chỉ tiêu

Phương

pháp

Đơn vị

EPL 0

EPL 1

EPL 2

EPL 3

Dạng ngoài

Quan sát

-

Vàng nâu

Chất làm đặc

 

-

Lithium

Dầu gốc

 

-

Dầu khoáng

Độ sệt NLGI

ASTM D217

-

0

1

2

3

Độ xuyên kim

60 lần giã ở 25oC

ASTM D217

0.1 mm

355-385

310-340

265-295

220-250

Điểm chảy giọt

IP 396

oC

160

190

190

190

Độ nhớt dầu gốc ở 40oC

ASTM D445

cSt

150-200

150-200

150-200

150-200

Tính chống gỉ (Emcor)

IP 220

Đánh giá

0/0 max

0/0 max

0/0 max

0/0 max

Tính ăn mòn đồng, 24 gờ, 100 oC

ASTM D4048

Đánh giá

1b max

1b max

1b max

1b max

Thử nghiệm mòn 4 bi, đường kính

mòn (40 kgf/75oC/1200rpm/1 giờ)

ASTM D2266

mm

1 max

1 max

1 max

1 max

Thử nghiệm hàn dính 4 bi

ASTM D2596

kgf

250 min

250 min

250 min

250 min

Kháng nước rửa trôi, 1 giờ ở 79oC

ASTM D1264

%kl bị trôi

-

10 max

10 max

10 max

Độ tách dầu, 168 giờ ở 40oC

IP121

%kl

10 max

10 max

6 max

6 max

Trên đây là những số liệu tiêu biểu với sai số thông thường được chấp nhận trong sản xuất và không phải là qui cách.

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM