Castrol CRB Turbomax 15W-40 CI-4

Thương hiệu: Đang cập nhật Mã sản phẩm: Đang cập nhật
Liên hệ

Castrol CRB Turbomax 15W-40 CI-4 KHUYẾN MÃI - ƯU ĐÃI

Gọi đặt mua 0246 282 4496 (7:30 - 22:00)

  • Giao hàng nhanh chóng
    Giao hàng nhanh chóng
  • Hàng hoá chính hãng từ Castrol
    Hàng hoá chính hãng từ Castrol
  • Chứng chỉ phân tích chất lượng
    Chứng chỉ phân tích chất lượng

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Bảo vệ động cơ bền hơn, sạch hơn

Mô tả

Castrol CRB Turbomax 15W-40 CI-4 là dầu động cơ diesel hạng nặng cao cấp. Sản phẩm này phù hợp với các động cơ diesel cao tốc 4 kỳ sử dụng dải rộng nhiên liệu diesel có chất lượng khác nhau. Sản phẩm này cũng tương thích với các động cơ diesel có gắn bộ hồi lưu khí xả (EGR).

Lợi điểm

Castrol CRB Turbomax 15W-40 CI-4 được đặc chế với phụ gia DuraShieldTM giúp chống lại các nguyên nhân chính gây ra hư hỏng cho động cơ. CRB Turbomax 15W-40 CI-4 với phụ gia DuraShieldTM giúp kéo dài gấp đôi tuổi thọ động cơ trong điều kiện thử nghiệm khắc nghiệt*.

CRB Turbomax 15W-40 CI-4 với phụ gia DuraShield TM được chứng minh đem lại sự bảo vệ cho động cơ trong các thử nghiệm công nghiệp thông qua hai tác động:

 

  1. Trong điều kiện vận hành khắc nghiệt, muội than có khả năng tích tụ lại với nhau, hình thành các hạt có kích thước lớn hơn và phá hủy màng dầu trên bề mặt kim loại. Điều này sẽ dẫn tới sự tiếp xúc trực tiếp giữa các bề mặt kim loại. CRB Turbomax 15W-40 CI-4 với phụ gia DuraShield TM ngăn ngừa sự tích tụ muội than cũng như bảo vệ bề mặt kim loại khỏi mài mòn.
     
  2. CRB Turbomax 15W-40 CI-4 với phụ gia DuraShieldTM cung cấp lớp màng dầu bảo vệ trên các bề mặt kim loại chuyển động và duy trì màng dầu bền vững ngay cả trong điều kiện vận hành khắc nghiệt.

 

* Dựa trên thời gian làm lại trục cam trong thử nghiệm trên động cơ Cummin ISB trong điều kiện khắc nghiệt so với dầu có phẩm cấp tương đương nhưng không có phụ gia DuraShield.

Các đặc trưng tiêu biểu

Thử nghiệm

Phương pháp

Đơn vị

CRB Turbomax 15W-40 CI-4

Khối lượng riêng ở 15°C

ASTM D4052

g/ml

0.874

Độ nhớt động học ở 100°C

ASTM D445

mm²/s

14.3

Độ nhớt khởi động lạnh @ -20°C (15W)

ASTM D5293

mPa.s (cP)

5600

Độ nhớt động học ở 40°C

ASTM D445

mm²/s

109

Chỉ số độ nhớt

ASTM D2270

-

134

Tro sun-phát

ASTM D874

% kl

1.1

Độ kiềm tổng

ASTM D2896

mg KOH/g

8.1

Điểm rót chảy

ASTM D97

°C

-45

Điểm chớp cháy cốc kín

ASTM D93

°C

210

Trên đây là những số liệu tiêu biểu với sai số thông thường được chấp nhận trong sản xuất và không phải là qui cách.

Tiêu chuẩn kỹ thuật

API CI-4

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM